Về việc điều chỉnh hạch toán các khoản thu khác tại đơn vị theo thông tư 107/2017 và chỉ đạo của KBNN_TW

Theo thông  tư 107/2017 và chỉ đạo của KBNN_TW về lập báo cáo Tài chính Nhà nước. Kính  đề nghị các đơn vi điều chỉnh hạch toán các khoản thu phát sinh tại đơn vị.

- Về Phí và lệ phí:  Nằm trong danh mục nhà nước  cho phép, khi thu nợ  111,112/3373.01, Khi chi  nợ  614/111,112.

- Các khoản thu không thuộc phí lệ phí như: Thu học phí, thu thẫm định… các khoản thu được nhà nước  cho phép, khi thu Nợ  111,112/531,  chi chi Nợ  642/111,112.

Khi sử dụng phần mềm bạn vào menu danh mục danh mục Hoạt động  sửa mã Hoạt động  có ký  hiệu SXKD… Sửa TK 614  thành 642.

- Các khoản thu khác tại đơn vị (Trừ thu phí và lệ phí)  Chỉ đưa  vào báo cáo TC, không đưa vào báo cáo Quyết toán.

- Các khoản thu còn lại mang tính chất thỏa thuận như chi tiền ăn, dạy thêm học thêm, 2 buổi trên ngày…các khoản mang tính chất thu hộ, chi hộ các đơn vị hạch toán vào TK 338.

- Hạch toán Mua sắm Tài sản từ nguồn của đơn vị: Khi mua  kết chuyển Nợ 431 (quỹ PTSX, Quỹ Phúc lợi) có 431 (Quỹ hình thành TSCĐ). Khi trích khấu hao Nợ 642/214. Đồng thời K/c tăng quỹ phát triển SX giảm quỹ khấu hao, kết chuyển Nợ 421/431.

- Riêng quỹ Phúc lợi nếu hạch toán đúng  KB sẽ bắt lỗi (KB  số hao mòn cuối kỳ trừ  hao mòn đầu kỳ  để tính số Khấu hao phân bổ vào chi phí).  Một số KB bắt lỗi này hơi bị sai (Tăng tài sản chuyển giao, giảm tài sản còn giá trị còn lại- Sẽ làm thay đổi số hao mòn lũy kế).

Phần hạch toán tăng,giảm,hao mòn tài sản từ nguồn của đơn vị nó cũng hơi phức tạp. bạn nào không rành cứ hạch toán  Nợ  431/111,112  đồng thời  Nợ  211/366.

Kính  đề nghị các đơn vị điều chinh lại số liệu 2020. Năm đến KB  sẽ bắt lỗi rất kỹ phần thu khác tại đơn vị.
   
 
 
 
 
 
 
 
 
Giờ Hoàng đạo:
Hổ trợ online
teamview

Mr.Thanh

Khối Hành chính - Sự nghiệp

0913.427.490

Mr. Tin

Khối giáo dục

090.542.9002

Mr. Tưởng

Khối Doanh nghiệp

0977.47.47.55

Văn bản mới

123/2020/NĐ-CP

Nghị định 123/2020/NĐ-CP

49/2020/TT-BTC

Quy định mức thu, nộp phí trong lĩnh vực đăng ký gỉao dịch bảo đảm

46/2020/TT-BTC

Quy định mức thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không

45/2020/TT-BTC

Quy định mức thu, nộp phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài và lệ phí sở hữu công nghiệp

44/2020/TT-BTC

Quy định mức thu, nộp phí thẩm định kỉnh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có đỉều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch...

43/2020/TT-BTC

Quy định mức thu, nộp phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm...

41/2020/TT-BTC

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh,...

40/2020/TT-BTC

Huớng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số...

39/2020/TT-BTC

Sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập

38/2020/TT-BTC

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách nhà nước

namecard anhmai
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây